Lính cứu hỏa tiếng Anh là gì?
"lính cứu hỏa" trong tiếng Anh là fireman (danh từ), firefighter (danh từ).
fireman Danh từ
UK/ˈfaɪəmən/US/ˈfaɪɹmən/
Nghĩa: Đội viên chữa cháy, lính cứu hỏa.
- Tom doesn't want to become a fireman.Tom không muốn trở thành lính cứu hỏa.
firefighter Danh từ
UK/ˈfaɪə(ɹ)ˌfaɪ.tə(ɹ)/US/ˈfaɪ.ɚˌfaɪ.tɚ/
Nghĩa: lính cứu hỏa
Câu hỏi thường gặp
Lính cứu hỏa tiếng Anh là gì?
"lính cứu hỏa" trong tiếng Anh là fireman (danh từ), firefighter (danh từ).