Lính gác tiếng Anh là gì?
"lính gác" trong tiếng Anh là guard (danh từ), sentry (danh từ), sentinel (danh từ).
guard Danh từ
UK/ɡɑːd/US/ɡɑɹd/ giọng người thật
Nghĩa: Người bảo vệ, lính gác; đội canh gác.
sentry Danh từ
UK/ˈsɛn.tɹi/US/ˈsɛn.tɹi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lính gác.
sentinel Danh từ
UK/ˈsɛn.tɪ.nəl/US/ˈsɛn.tɪ.nəl/ giọng người thật
Nghĩa: Lính gác, lính canh.
- to stand sentinel over đứng gác, đứng canh
Câu hỏi thường gặp
Lính gác tiếng Anh là gì?
"lính gác" trong tiếng Anh là guard (danh từ), sentry (danh từ), sentinel (danh từ).