TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lính thuỷ tiếng Anh là gì?

"lính thuỷ" trong tiếng Anh là sailor (danh từ), gyrene (danh từ), killick (danh từ).

sailor Danh từ

UK/ˈseɪ.lə/US/ˈseɪ.lɚ/

Nghĩa: Lính thuỷ, thuỷ thủ.

Xem đầy đủ từ "sailor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gyrene Danh từ

US/dʒɑɪ.ˈrin/

Nghĩa: (quân sự), (từ lóng) lính thuỷ.

Xem đầy đủ từ "gyrene": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

killick Danh từ

Nghĩa: Lính thuỷ.

Xem đầy đủ từ "killick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

killock Danh từ

Nghĩa: Lính thuỷ.

Xem đầy đủ từ "killock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lính thuỷ tiếng Anh là gì?

"lính thuỷ" trong tiếng Anh là sailor (danh từ), gyrene (danh từ), killick (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.