TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lính trơn tiếng Anh là gì?

"lính trơn" trong tiếng Anh là private (danh từ), privat (danh từ), private soldier (cụm từ).

private Danh từ

UK/ˈpɹaɪ.vɪt/US/ˈpɹaɪ.vɪt/

Nghĩa: Lính trơn, binh nhì.

Xem đầy đủ từ "private": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

privat Danh từ

Nghĩa: Lính trơn.

Xem đầy đủ từ "privat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

private soldier Cụm từ

Nghĩa: Lính trơn, binh nhì.

Xem đầy đủ từ "private soldier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unranked Danh từ

US/ˌən.ˈræŋ.kəd/

Nghĩa: Binh nhì, lính thường, lính trơn.

Xem đầy đủ từ "unranked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lính trơn tiếng Anh là gì?

"lính trơn" trong tiếng Anh là private (danh từ), privat (danh từ), private soldier (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.