Lõm tiếng Anh là gì?
"lõm" trong tiếng Anh là concave (tính từ), pit (danh từ), etc.
concave Tính từ
UK/ˈkɒn.keɪv/US/ˈkɑn.keɪv/
Nghĩa: Lõm, hình lòng chão.
pit Danh từ
UK/pɪt/US/pɪt/
Nghĩa: Hố, hốc, ổ, lõm.
- the pit of the stomachlõm thượng vị
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
concavity Danh từ
UK/kəŋˈkævɪti/US/kəŋˈkævɪti/
Nghĩa: Tính lõm.
Câu hỏi thường gặp
Lõm tiếng Anh là gì?
"lõm" trong tiếng Anh là concave (tính từ), pit (danh từ), etc.