TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lõm tiếng Anh là gì?

"lõm" trong tiếng Anh là concave (tính từ), pit (danh từ), etc.

concave Tính từ

UK/ˈkɒn.keɪv/US/ˈkɑn.keɪv/

Nghĩa: Lõm, hình lòng chão.

Xem đầy đủ từ "concave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pit Danh từ

UK/pɪt/US/pɪt/

Nghĩa: Hố, hốc, ổ, lõm.

  • the pit of the stomachlõm thượng vị

Xem đầy đủ từ "pit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concavity Danh từ

UK/kəŋˈkævɪti/US/kəŋˈkævɪti/

Nghĩa: Tính lõm.

Xem đầy đủ từ "concavity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lõm tiếng Anh là gì?

"lõm" trong tiếng Anh là concave (tính từ), pit (danh từ), etc.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.