TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lùa tiếng Anh là gì?

"lùa" trong tiếng Anh là drive (ngoại động từ), driven (ngoại động từ), groundling (danh từ).

drive Ngoại động từ

UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/

Nghĩa: Dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi.

  • to drive somebody into a cornerdồn ai vào góc; (bóng) dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí
  • to drive a cow to the fieldđánh bò ra đồng

Xem đầy đủ từ "drive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

driven Ngoại động từ

UK/ˈdɹɪvn̩/US/ˈdɹɪvn̩/

Nghĩa: Dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi.

  • to drive somebody into a cornerdồn ai vào góc; (bóng) dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí
  • to drive a cow to the fieldđánh bò ra đồng

Xem đầy đủ từ "driven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

groundling Danh từ

US/ˈɡrɑʊnd.lɪŋ/

Nghĩa: Cây bò (trên mặt đất); cây lùa.

Xem đầy đủ từ "groundling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lùa tiếng Anh là gì?

"lùa" trong tiếng Anh là drive (ngoại động từ), driven (ngoại động từ), groundling (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.