Lùng bắt tiếng Anh là gì?
"lùng bắt" trong tiếng Anh là track (ngoại động từ), hunt down (cụm động từ), tracker (danh từ).
track Ngoại động từ
UK/ˈtɹæk/US/ˈtɹæk/
Nghĩa: Theo vết, theo dõi, đi tìm, lùng bắt, truy nã.
- to track a lion to its lairtheo dõi vết chân của con sư tử đến tận hang của nó
hunt down Cụm động từ
Nghĩa: Lùng sục, lùng bắt.
- to hunt down a criminallùng bắt một kẻ phạm tôi
tracker Danh từ
UK/ˈtɹækə(ɹ)/US/ˈtɹækə(ɹ)/
Nghĩa: Người theo dõi, người lùng bắt.
Câu hỏi thường gặp
Lùng bắt tiếng Anh là gì?
"lùng bắt" trong tiếng Anh là track (ngoại động từ), hunt down (cụm động từ), tracker (danh từ).