TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lùng bắt tiếng Anh là gì?

"lùng bắt" trong tiếng Anh là track (ngoại động từ), hunt down (cụm động từ), tracker (danh từ).

track Ngoại động từ

UK/ˈtɹæk/US/ˈtɹæk/

Nghĩa: Theo vết, theo dõi, đi tìm, lùng bắt, truy nã.

  • to track a lion to its lairtheo dõi vết chân của con sư tử đến tận hang của nó

Xem đầy đủ từ "track": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hunt down Cụm động từ

Nghĩa: Lùng sục, lùng bắt.

  • to hunt down a criminallùng bắt một kẻ phạm tôi

Xem đầy đủ từ "hunt down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tracker Danh từ

UK/ˈtɹækə(ɹ)/US/ˈtɹækə(ɹ)/

Nghĩa: Người theo dõi, người lùng bắt.

Xem đầy đủ từ "tracker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lùng bắt tiếng Anh là gì?

"lùng bắt" trong tiếng Anh là track (ngoại động từ), hunt down (cụm động từ), tracker (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.