TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lúa mì tiếng Anh là gì?

"lúa mì" trong tiếng Anh là wheat (danh từ), wheaten (tính từ).

wheat Danh từ

UK/ˈwiːt/US/ˈwiːt/

Nghĩa: lúa mì

  • As far as the eye could reach, nothing was to be seen but a field of wheat.Nhìn hết tầm mắt, không có gì ngoài cánh đồng lúa mì.
  • The farmer scattered the wheat seeds in the field.Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.

Xem đầy đủ từ "wheat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wheaten Tính từ

UK/ˈwiːtən/US/ˈwiːtən/

Nghĩa: Lúa mì.

  • wheaten flourbột mì

Xem đầy đủ từ "wheaten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lúa mì tiếng Anh là gì?

"lúa mì" trong tiếng Anh là wheat (danh từ), wheaten (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.