Lúa mì tiếng Anh là gì?
"lúa mì" trong tiếng Anh là wheat (danh từ), wheaten (tính từ).
wheat Danh từ
UK/ˈwiːt/US/ˈwiːt/
Nghĩa: lúa mì
- As far as the eye could reach, nothing was to be seen but a field of wheat.Nhìn hết tầm mắt, không có gì ngoài cánh đồng lúa mì.
- The farmer scattered the wheat seeds in the field.Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.
wheaten Tính từ
UK/ˈwiːtən/US/ˈwiːtən/
Nghĩa: Lúa mì.
- wheaten flourbột mì
Câu hỏi thường gặp
Lúa mì tiếng Anh là gì?
"lúa mì" trong tiếng Anh là wheat (danh từ), wheaten (tính từ).