TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wheaten

UK/ˈwiːtən/ giọng máy của trình duyệt US/ˈwiːtən/ giọng máy của trình duyệt

wheaten nghĩa là lúa mì.

Nghĩa của wheaten

Tính từ

  1. Thuộc Lúa mì.
    • wheaten flourbột mì

Dạng từ của wheaten

So sánh hơnmore wheaten
So sánh nhấtmost wheaten
Số nhiềuwheatens

Câu hỏi thường gặp

wheaten nghĩa là gì?

wheaten (tính từ) nghĩa là lúa mì.

wheaten phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wheaten: giọng Anh (UK) /ˈwiːtən/, giọng Mỹ (US) /ˈwiːtən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.