Lúc ấy tiếng Anh là gì?
"lúc ấy" trong tiếng Anh là then (phó từ), now (phó từ).
then Phó từ
UK/ðɛn/US/ðɛn/
Nghĩa: khi ấy, khi đó, lúc đó, lúc ấy
now Phó từ
UK/naʊ/US/naʊ/
Nghĩa: Lúc ấy, lúc đó, lúc bấy giờ (trong lúc kể chuyện).
- he was now crossing the mountainlúc bấy giờ anh ta cũng đang vượt qua núi
Câu hỏi thường gặp
Lúc ấy tiếng Anh là gì?
"lúc ấy" trong tiếng Anh là then (phó từ), now (phó từ).