Lúc nào cũng tiếng Anh là gì?
"lúc nào cũng" trong tiếng Anh là always (phó từ), all the time (phó từ), unfailingly (phó từ).
always Phó từ
UK/ˈɔːl.weɪz/US/ˈɔl.weɪz/
Nghĩa: Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, mãi mãi, hoài.
- Frankly speaking, his speeches are always dull.Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy.
- Honesty is not always the best policy.Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái.
all the time Phó từ
UK/ɔːl ðə taɪm/US/ɔl ðə taɪm/
Nghĩa: Suốt, luôn luôn, lúc nào cũng.
- I'm so sick of hearing you complaining all the time.Tôi quá phát ngán nghe thấy bạn lúc nào cũng phàn nàn rồi.
- They go shopping with each other all the time.Họ lúc nào cũng đi mua sắm cùng nhau.
unfailingly Phó từ
US/ˌən.ˈfeɪ.lɪŋ.li/
Nghĩa: Luôn luôn, lúc nào cũng.
Câu hỏi thường gặp
Lúc nào cũng tiếng Anh là gì?
"lúc nào cũng" trong tiếng Anh là always (phó từ), all the time (phó từ), unfailingly (phó từ).