Lúc nhúc tiếng Anh là gì?
"lúc nhúc" trong tiếng Anh là abound (nội động từ), alive (tính từ).
abound Nội động từ
UK/əˈbaʊnd/US/əˈbaʊnd/
Nghĩa: Có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy.
- coal abounds in our countrythan đá có rất nhiều ở nước ta
- to abound in couragecó thừa can đảm
alive Tính từ
UK/əˈlaɪv/US/əˈlaɪv/
Nghĩa: Nhan nhản, nhung nhúc, lúc nhúc.
- river alive with boatsdòng sông nhan nhản những thuyền bè
Câu hỏi thường gặp
Lúc nhúc tiếng Anh là gì?
"lúc nhúc" trong tiếng Anh là abound (nội động từ), alive (tính từ).