TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lý luận tiếng Anh là gì?

"lý luận" trong tiếng Anh là reason (động từ), theory (danh từ), reasoning (danh từ).

reason Động từ

UK/ˈɹiːzən/US/ˈɹiːzən/

Nghĩa: Sự suy luận, suy lý, lý luận.

  • to reason on (about) at subjectsuy luận về một vấn đề

Xem đầy đủ từ "reason": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

theory Danh từ

UK/ˈθɪə.ɹi/US/ˈθɪ.ɹi/

Nghĩa: lý thuyết, lý luận, học thuyết, thuyết

  • Practice proves the theory.Thực tiễn chứng minh lý luận.
  • good in theory but inapplicable in practicehay về lý thuyết nhưng không áp dụng được trong thực hành

Xem đầy đủ từ "theory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reasoning Danh từ

UK/ˈɹiːzənɪŋ/US/ˈɹiːzənɪŋ/

Nghĩa: Lý luận, lập luận, lý lẽ.

Xem đầy đủ từ "reasoning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lý luận tiếng Anh là gì?

"lý luận" trong tiếng Anh là reason (động từ), theory (danh từ), reasoning (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.