TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

theory

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈθɪə.ɹi/ US/ˈθɪ.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

theory nghĩa là thuyết, học thuyết, thuyết riêng, lý thuyết.

Nghĩa của theory

Danh từ

  1. Thuyết, học thuyết.
    • Darwin's theory of evolutionthuyết tiến hoá của Đác-uyn
  2. Thuyết riêng.
    • there's a theory that the lung cancer is caused by cigarettescó thuyết cho là bệnh ung thư phổi do thuốc lá gây nên
  3. Lý thuyết, lý luận, nguyên lý.
    • good in theory but inapplicable in practicehay về lý thuyết nhưng không áp dụng được trong thực hành

Dạng từ của theory

Số nhiềutheories

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với theory

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của theory

Cụm từ, thành ngữ với theory

  • theory of preformation — (Sinh vật học) Thuyết tiên thành.
  • theory of relativity — Thuyết tương đối.

Câu ví dụ với theory

  • I think I have a theory about that. Tôi nghĩ là tôi có lý thuyết về điều đó
  • You should combine theory with practice. Bạn cần phải gắn kết lý thuyết với thực tế.
  • The word "theory" is often misused. Từ "giả thuyết" rất hay bị lạm dụng.
  • Let's step on the disks and test his theory. Chúng ta hãy bước lên những cái đĩa và kiểm trả giả thuyết của anh ấy.
  • His theory deserves consideration. Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.
  • Practice proves the theory. Thực tiễn chứng minh lý luận.
  • In theory, there is no difference between theory and practice. But, in practice, there is. Về lý thuyết, không có gì khác nhau giữa lý thuyết và thực tiễn. Những trên thực tế lại có sự khác biệt.
  • Tom doesn't believe in media theories. Tom không tin vào lí thuyết truyền thông.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ theory

{{etym-from | lang = lat | term = theoria | lterm = theōria | from = {{etym-from | lang = grc | term = θεωρία | rom = theōria | meaning = sự trầm ngâm, sự suy xét | from = }} }}

Câu hỏi thường gặp

theory nghĩa là gì?

theory (danh từ) nghĩa là thuyết, học thuyết, thuyết riêng, lý thuyết.

theory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của theory: giọng Anh (UK) /ˈθɪə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈθɪ.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.