Lý tưởng tiếng Anh là gì?
"lý tưởng" trong tiếng Anh là ideal (danh từ), ideology (danh từ), ideally (phó từ).
ideal Danh từ
UK/aɪˈdɪəl/US/aɪˈdi(ə)l/
Nghĩa: Lý tưởng.
- It is good to have ideals... don't you think?Có lý tưởng là điều tốt... bạn nghĩ sao?
ideology Danh từ
UK/ˌaɪ.diːˈɒl.ə.d͡ʒiː/US/aɪ.diˈɑ.lə.d͡ʒi/
Nghĩa: Ý thức hệ, tư tưởng, hệ tư tưởng (của một giai cấp...), lý tưởng.
ideally Phó từ
UK/aɪˈdɪə.li/US/aɪˈdi.ə.li/
Nghĩa: Lý tưởng, đúng như lý tưởng.
eidolon Danh từ
UK/aɪˈdəʊlən/US/aɪˈdoʊlən/
Nghĩa: Lý tưởng.
ideality Danh từ
UK/aɪdiˈælɪti/US/aɪdiˈælɪti/
Nghĩa: Tính lý tưởng.
eidola Danh từ
Nghĩa: Lý tưởng.
Câu hỏi thường gặp
Lý tưởng tiếng Anh là gì?
"lý tưởng" trong tiếng Anh là ideal (danh từ), ideology (danh từ), ideally (phó từ).