TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lý tưởng tiếng Anh là gì?

"lý tưởng" trong tiếng Anh là ideal (danh từ), ideology (danh từ), ideally (phó từ).

ideal Danh từ

UK/aɪˈdɪəl/US/aɪˈdi(ə)l/

Nghĩa: Lý tưởng.

  • It is good to have ideals... don't you think?Có lý tưởng là điều tốt... bạn nghĩ sao?

Xem đầy đủ từ "ideal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ideology Danh từ

UK/ˌaɪ.diːˈɒl.ə.d͡ʒiː/US/aɪ.diˈɑ.lə.d͡ʒi/

Nghĩa: Ý thức hệ, tư tưởng, hệ tư tưởng (của một giai cấp...), lý tưởng.

Xem đầy đủ từ "ideology": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ideally Phó từ

UK/aɪˈdɪə.li/US/aɪˈdi.ə.li/

Nghĩa: Lý tưởng, đúng như lý tưởng.

Xem đầy đủ từ "ideally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eidolon Danh từ

UK/aɪˈdəʊlən/US/aɪˈdoʊlən/

Nghĩa: Lý tưởng.

Xem đầy đủ từ "eidolon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ideality Danh từ

UK/aɪdiˈælɪti/US/aɪdiˈælɪti/

Nghĩa: Tính lý tưởng.

Xem đầy đủ từ "ideality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eidola Danh từ

Nghĩa: Lý tưởng.

Xem đầy đủ từ "eidola": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lý tưởng tiếng Anh là gì?

"lý tưởng" trong tiếng Anh là ideal (danh từ), ideology (danh từ), ideally (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.