TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lý trí tiếng Anh là gì?

"lý trí" trong tiếng Anh là reason (danh từ), nous (danh từ), noetic (tính từ).

reason Danh từ

UK/ˈɹiːzən/US/ˈɹiːzən/

Nghĩa: Lý trí, lý tính.

  • only man has reasonchỉ có con người mới có lý trí

Xem đầy đủ từ "reason": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nous Danh từ

UK/naʊs/US/nuːs/

Nghĩa: Trí tuệ, lý trí.

Xem đầy đủ từ "nous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noetic Tính từ

UK/nəʊˈɛt.ɪk/US/noʊˈɛt.ɪk/

Nghĩa: Lý trí, (thuộc) tinh thần.

Xem đầy đủ từ "noetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lý trí tiếng Anh là gì?

"lý trí" trong tiếng Anh là reason (danh từ), nous (danh từ), noetic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.