TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lăng trụ tiếng Anh là gì?

"lăng trụ" trong tiếng Anh là prism (danh từ), prismatic (tính từ).

prism Danh từ

UK/ˈpɹɪz(ə)m/US/ˈpɹɪzəm/

Nghĩa: Lăng trụ.

  • oblique prismlăng trụ xiên
  • regular prismlăng trụ đều

Xem đầy đủ từ "prism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prismatic Tính từ

US/pɹɪzˈmætɪk/

Nghĩa: Lăng trụ; giống lăng trụ.

  • prismatic powderthuốc súng có hạt hình lăng trụ

Xem đầy đủ từ "prismatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lăng trụ tiếng Anh là gì?

"lăng trụ" trong tiếng Anh là prism (danh từ), prismatic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.