prismatic
US/pɹɪzˈmætɪk/
giọng máy của trình duyệt
prismatic nghĩa là lăng trụ, giống lăng trụ, lăng kính, giống lăng kính.
Nghĩa của prismatic
Tính từ
- Thuộc Lăng trụ; giống lăng trụ.
- prismatic powderthuốc súng có hạt hình lăng trụ
- Thuộc Lăng kính; giống lăng kính.
- prismatic compassla bàn lăng kính
- Hợp bởi lăng kính; phân ra bởi lăng kính; sáng rực rỡ (màu sắc).
- prismatic coploursmàu sắc lăng kính, màu sắc rực rỡ
Dạng từ của prismatic
| So sánh hơn | more prismatic |
| So sánh nhất | most prismatic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prismatic
Đồng nghĩa
Họ từ của prismatic
Câu hỏi thường gặp
prismatic nghĩa là gì?
prismatic (tính từ) nghĩa là lăng trụ, giống lăng trụ, lăng kính, giống lăng kính.
prismatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prismatic: giọng Mỹ (US) /pɹɪzˈmætɪk/.