TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prism

UK/ˈpɹɪz(ə)m/ US/ˈpɹɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

prism nghĩa là lăng trụ, lăng kính, hình lăng trụ.

Nghĩa của prism

Danh từ

  1. Lăng trụ.
    • oblique prismlăng trụ xiên
    • regular prismlăng trụ đều
    • right prismlăng trụ thẳng
  2. Lăng kính.
  3. Số nhiều Các màu sắc lăng kính.

Dạng từ của prism

Số nhiềuprisms

Họ từ của prism

Câu hỏi thường gặp

prism nghĩa là gì?

prism (danh từ) nghĩa là lăng trụ, lăng kính, hình lăng trụ.

prism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prism: giọng Anh (UK) /ˈpɹɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.