TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lười tiếng Anh là gì?

"lười" trong tiếng Anh là lazy (tính từ), sloth (danh từ), shiftless (tính từ).

lazy Tính từ

UK/ˈleɪ̯zi(ː)/US/ˈleɪ̯zi(ː)/

Nghĩa: lười biếng, lười

  • He could have studied harder, but he was too lazy and that's why he failed the exam.Lẽ ra anh ấy đã có thể học hành chăm chỉ hơn, nhưng anh ấy quá lười và đó là lý do tại sao anh ấy rớt kỳ thi.
  • I'm feeling lazy.Tôi thấy lười.

Xem đầy đủ từ "lazy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sloth Danh từ

UK/slɒθ/US/slɔθ/

Nghĩa: lười

Xem đầy đủ từ "sloth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shiftless Tính từ

US/ˈʃɪft.ləs/

Nghĩa: Lười, nhác; bất lực, hèn kém.

Xem đầy đủ từ "shiftless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slothful

US/ˈslɔθ.fəl/

Xem đầy đủ từ "slothful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lười tiếng Anh là gì?

"lười" trong tiếng Anh là lazy (tính từ), sloth (danh từ), shiftless (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.