Lười tiếng Anh là gì?
"lười" trong tiếng Anh là lazy (tính từ), sloth (danh từ), shiftless (tính từ).
lazy Tính từ
UK/ˈleɪ̯zi(ː)/US/ˈleɪ̯zi(ː)/
Nghĩa: lười biếng, lười
- He could have studied harder, but he was too lazy and that's why he failed the exam.Lẽ ra anh ấy đã có thể học hành chăm chỉ hơn, nhưng anh ấy quá lười và đó là lý do tại sao anh ấy rớt kỳ thi.
- I'm feeling lazy.Tôi thấy lười.
sloth Danh từ
UK/slɒθ/US/slɔθ/
Nghĩa: lười
shiftless Tính từ
US/ˈʃɪft.ləs/
Nghĩa: Lười, nhác; bất lực, hèn kém.
slothful
US/ˈslɔθ.fəl/
Câu hỏi thường gặp
Lười tiếng Anh là gì?
"lười" trong tiếng Anh là lazy (tính từ), sloth (danh từ), shiftless (tính từ).