lazy
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈleɪ̯zi(ː)/
US/ˈleɪ̯zi(ː)/
giọng máy của trình duyệt
lazy nghĩa là lười biếng, biếng nhác, lười.
Nghĩa của lazy
Tính từ
- Lười biếng, biếng nhác.
Dạng từ của lazy
| So sánh hơn | lazier |
| So sánh nhất | laziest |
| Ngôi thứ ba số ít | lazies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lazying |
| Quá khứ phân từ | lazied |
| Quá khứ | lazied |
| Số nhiều | lazies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lazy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của lazy
Câu ví dụ với lazy
- I'm too lazy to do my homework. Tôi lười làm bài quá.
- Are you suggesting I’m lazy? Bạn đang ám chỉ tôi lười biếng phải không?
- Tom is extremely lazy. Tom cực kỳ lười.
- Tom is really lazy. Tom rất lười.
- She is really lazy. Cô ấy thật lười biếng
- She is lazy to walk because the sun is hot. Cô ấy lười đi bộ vì mặt trời nóng.
- I'm feeling lazy. Tôi thấy lười.
- He could have studied harder, but he was too lazy and that's why he failed the exam. Lẽ ra anh ấy đã có thể học hành chăm chỉ hơn, nhưng anh ấy quá lười và đó là lý do tại sao anh ấy rớt kỳ thi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lazy nghĩa là gì?
lazy (tính từ) nghĩa là lười biếng, biếng nhác, lười.
lazy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lazy: giọng Anh (UK) /ˈleɪ̯zi(ː)/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪ̯zi(ː)/.