Lưỡng cực tiếng Anh là gì?
"lưỡng cực" trong tiếng Anh là bipolar (tính từ), dipole (danh từ), diplolar (tính từ).
bipolar Tính từ
UK/baɪˈpəʊ.lə/US/baɪˈpoʊ.lɚ/
Nghĩa: Hai cực, lưỡng cực.
- Tom's bipolar.Tom bị rối loạn lưỡng cực.
dipole Danh từ
UK/ˈdʌɪpəʊl/US/ˈdaɪˌpoʊl/
Nghĩa: Lưỡng cực.
diplolar Tính từ
Nghĩa: Hai cực; lưỡng cực.
Câu hỏi thường gặp
Lưỡng cực tiếng Anh là gì?
"lưỡng cực" trong tiếng Anh là bipolar (tính từ), dipole (danh từ), diplolar (tính từ).