TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lưỡng cực tiếng Anh là gì?

"lưỡng cực" trong tiếng Anh là bipolar (tính từ), dipole (danh từ), diplolar (tính từ).

bipolar Tính từ

UK/baɪˈpəʊ.lə/US/baɪˈpoʊ.lɚ/

Nghĩa: Hai cực, lưỡng cực.

  • Tom's bipolar.Tom bị rối loạn lưỡng cực.

Xem đầy đủ từ "bipolar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dipole Danh từ

UK/ˈdʌɪpəʊl/US/ˈdaɪˌpoʊl/

Nghĩa: Lưỡng cực.

Xem đầy đủ từ "dipole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diplolar Tính từ

Nghĩa: Hai cực; lưỡng cực.

Xem đầy đủ từ "diplolar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lưỡng cực tiếng Anh là gì?

"lưỡng cực" trong tiếng Anh là bipolar (tính từ), dipole (danh từ), diplolar (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.