TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lạt tiếng Anh là gì?

"lạt" trong tiếng Anh là tasteless (tính từ), bland (tính từ), binder (danh từ).

tasteless Tính từ

UK/ˈteɪstləs/US/ˈteɪstləs/

Nghĩa: lạt, nhạt

Xem đầy đủ từ "tasteless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bland Tính từ

UK/blænd/US/blænd/

Nghĩa: lạt, nhạt

Xem đầy đủ từ "bland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

binder Danh từ

UK/ˈbaɪndə/US/ˈbaɪndɚ/

Nghĩa: Dây, lạt, thừng, chão (để buộc, bó).

Xem đầy đủ từ "binder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lạt tiếng Anh là gì?

"lạt" trong tiếng Anh là tasteless (tính từ), bland (tính từ), binder (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.