bland
UK/blænd/
US/blænd/
giọng máy của trình duyệt
bland nghĩa là lễ phép, mỉa mai, lạt, nhạt.
Nghĩa của bland
Tính từ
- Có cử chỉ dịu dàng, lễ phép.
- Mỉa mai.
- Ôn hoà (khí hậu).
- Ngọt dịu, thơm dịu, thơm tho, nhạt nhẽo (rượu, đồ ăn).
Dạng từ của bland
| So sánh hơn | blander |
| So sánh nhất | blandest |
| Ngôi thứ ba số ít | blands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blanding |
| Quá khứ phân từ | blanded |
| Quá khứ | blanded |
| Số nhiều | blands |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bland
Đồng nghĩa
Họ từ của bland
Câu hỏi thường gặp
bland nghĩa là gì?
bland (tính từ) nghĩa là lễ phép, mỉa mai, lạt, nhạt.
bland phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bland: giọng Anh (UK) /blænd/, giọng Mỹ (US) /blænd/.