binder
UK/ˈbaɪndə/
US/ˈbaɪndɚ/
giọng máy của trình duyệt
binder nghĩa là người đóng sách, bộ phận buộc lúa.
Nghĩa của binder
Danh từ
- Người đóng sách.
- Bộ phận buộc lúa (trong máy gặt).
- Dây, lạt, thừng, chão (để buộc, bó).
- Chất gắn.
- Bìa rời (cho báo, tạp chí).
Dạng từ của binder
| Số nhiều | binders |
Họ từ của binder
Câu hỏi thường gặp
binder nghĩa là gì?
binder (danh từ) nghĩa là người đóng sách, bộ phận buộc lúa.
binder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của binder: giọng Anh (UK) /ˈbaɪndə/, giọng Mỹ (US) /ˈbaɪndɚ/.