TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

binder

UK/ˈbaɪndə/ US/ˈbaɪndɚ/ giọng máy của trình duyệt

binder nghĩa là người đóng sách, bộ phận buộc lúa.

Nghĩa của binder

Danh từ

  1. Người đóng sách.
  2. Bộ phận buộc lúa (trong máy gặt).
  3. Dây, lạt, thừng, chão (để buộc, bó).
  4. Chất gắn.
  5. Bìa rời (cho báo, tạp chí).

Dạng từ của binder

Số nhiềubinders

Họ từ của binder

Câu hỏi thường gặp

binder nghĩa là gì?

binder (danh từ) nghĩa là người đóng sách, bộ phận buộc lúa.

binder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của binder: giọng Anh (UK) /ˈbaɪndə/, giọng Mỹ (US) /ˈbaɪndɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.