Lả tiếng Anh là gì?
"lả" trong tiếng Anh là faint (tính từ), droop.
faint Tính từ
UK/feɪnt/US/feɪnt/
Nghĩa: Uể oải; lả (vì đói).
droop
UK/ˈdɹuːp/US/ˈdɹuːp/
Câu hỏi thường gặp
Lả tiếng Anh là gì?
"lả" trong tiếng Anh là faint (tính từ), droop.
"lả" trong tiếng Anh là faint (tính từ), droop.
UK/feɪnt/US/feɪnt/
Nghĩa: Uể oải; lả (vì đói).
UK/ˈdɹuːp/US/ˈdɹuːp/
"lả" trong tiếng Anh là faint (tính từ), droop.
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.