TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lảm nhảm tiếng Anh là gì?

"lảm nhảm" trong tiếng Anh là babble (động từ), ramble.

babble Động từ

UK/ˈbæb.(ə)l/US/ˈbæb.(ə)l/

Nghĩa: lảm nhảm

Xem đầy đủ từ "babble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ramble

UK/ˈɹæmbəl/US/ˈɹæmbəl/

Xem đầy đủ từ "ramble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lảm nhảm tiếng Anh là gì?

"lảm nhảm" trong tiếng Anh là babble (động từ), ramble.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.