Lấy làm tiếc tiếng Anh là gì?
"lấy làm tiếc" trong tiếng Anh là sorry (tính từ), afraid (tính từ).
sorry Tính từ
UK/ˈsɒɹi/US/ˈsɑɹi/
Nghĩa: Lấy làm buồn, lấy làm tiếc, lấy làm phiền.
- I am sorry to hear ittôi lấy làm buồn khi nghe tin đó
- I'm sorrytôi rất lấy làm tiếc (ngụ ý xin lỗi...)
afraid Tính từ
UK/əˈfɹeɪd/US/əˈfɹeɪd/
Nghĩa: E rằng, lấy làm tiếc
- I'm afraid I can't lend you the bookTớ lấy làm tiếc là không cho bạn mượn quyển sách đó được
- I'm afraid it will happenTôi e rằng việc đó sẽ xảy ra
Câu hỏi thường gặp
Lấy làm tiếc tiếng Anh là gì?
"lấy làm tiếc" trong tiếng Anh là sorry (tính từ), afraid (tính từ).