TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lấy làm tiếc tiếng Anh là gì?

"lấy làm tiếc" trong tiếng Anh là sorry (tính từ), afraid (tính từ).

sorry Tính từ

UK/ˈsɒɹi/US/ˈsɑɹi/

Nghĩa: Lấy làm buồn, lấy làm tiếc, lấy làm phiền.

  • I am sorry to hear ittôi lấy làm buồn khi nghe tin đó
  • I'm sorrytôi rất lấy làm tiếc (ngụ ý xin lỗi...)

Xem đầy đủ từ "sorry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afraid Tính từ

UK/əˈfɹeɪd/US/əˈfɹeɪd/

Nghĩa: E rằng, lấy làm tiếc

  • I'm afraid I can't lend you the bookTớ lấy làm tiếc là không cho bạn mượn quyển sách đó được
  • I'm afraid it will happenTôi e rằng việc đó sẽ xảy ra

Xem đầy đủ từ "afraid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lấy làm tiếc tiếng Anh là gì?

"lấy làm tiếc" trong tiếng Anh là sorry (tính từ), afraid (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.