afraid
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈfɹeɪd/
US/əˈfɹeɪd/
giọng máy của trình duyệt
afraid nghĩa là sợ, hãi, e rằng, lấy làm tiếc.
Nghĩa của afraid
Tính từ
- Sợ, hãi, hoảng, hoảng sợ.
- we are not afraid of difficultieschúng ta không sợ khó khăn
- to be afraid of someonesợ ai
- E rằng, lấy làm tiếc
- I'm afraid I can't lend you the bookTớ lấy làm tiếc là không cho bạn mượn quyển sách đó được
- I'm afraid it will happenTôi e rằng việc đó sẽ xảy ra
- E là
- I'm afraid not.Tớ e là không
- I'm afraid so.Tớ e là vậy
Dạng từ của afraid
| So sánh hơn | more afraid |
| So sánh nhất | most afraid |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với afraid
Đồng nghĩa
anxiousapprehensivechickenconcernedfearfulfrightenedfritscaredshockedterrifiedtimorousworriedwarytimidsorry
Trái nghĩa
Họ từ của afraid
Câu ví dụ với afraid
- I'm afraid you have the wrong number. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi.
- I'm afraid we can't go on Monday. Tao e rằng tụi tao không thể đi vào ngày thứ 2.
- I'm afraid it's not a good idea. Tôi e rằng đó không phải là một ý kiến hay.
- I'm afraid you don't have any choice. Tôi e rằng bạn không còn lựa chọn nào khác.
- Tom is afraid that I'll get lost. Tom lo tôi bị lạc đường.
- Aren't you afraid of losing your money? Bạn không sợ mất tiền của bạn à?
- Tom said he thought Mary wasn't afraid. Tom nói là anh ấy tưởng Mary không sợ.
- I'm afraid that I ate too much. Tôi lo là tôi đã ăn quá nhiều.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
afraid nghĩa là gì?
afraid (tính từ) nghĩa là sợ, hãi, e rằng, lấy làm tiếc.
afraid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của afraid: giọng Anh (UK) /əˈfɹeɪd/, giọng Mỹ (US) /əˈfɹeɪd/.