TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lần lượt tiếng Anh là gì?

"lần lượt" trong tiếng Anh là successive (tính từ), turn and turn about (phó từ), one by one (phó từ).

successive Tính từ

UK/səkˈsɛsɪv/US/səkˈsɛsɪv/

Nghĩa: Kế tiếp; liên tiếp, liên tục; lần lượt.

Xem đầy đủ từ "successive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn and turn about Phó từ

Nghĩa: Lần lượt.

Xem đầy đủ từ "turn and turn about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one by one Phó từ

Nghĩa: lần lượt

Xem đầy đủ từ "one by one": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

successively Phó từ

US/sək.ˈsɛ.sɪv.li/

Nghĩa: Liên tục; kế tiếp; liên tiếp; lần lượt.

Xem đầy đủ từ "successively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lần lượt tiếng Anh là gì?

"lần lượt" trong tiếng Anh là successive (tính từ), turn and turn about (phó từ), one by one (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.