TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

successive

UK/səkˈsɛsɪv/ US/səkˈsɛsɪv/ giọng máy của trình duyệt

successive nghĩa là kế tiếp, liên tiếp.

Nghĩa của successive

Tính từ

  1. Kế tiếp; liên tiếp, liên tục; lần lượt.

Họ từ của successive

Câu ví dụ với successive

  • Chinese is written without spaces between successive characters and words. Tiếng Trung khi viết thì không có dấu cách giữa các chữ và từ liền nhau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

successive nghĩa là gì?

successive (tính từ) nghĩa là kế tiếp, liên tiếp.

successive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của successive: giọng Anh (UK) /səkˈsɛsɪv/, giọng Mỹ (US) /səkˈsɛsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.