successive
UK/səkˈsɛsɪv/
US/səkˈsɛsɪv/
giọng máy của trình duyệt
successive nghĩa là kế tiếp, liên tiếp.
Nghĩa của successive
Tính từ
- Kế tiếp; liên tiếp, liên tục; lần lượt.
Họ từ của successive
Câu ví dụ với successive
- Chinese is written without spaces between successive characters and words. Tiếng Trung khi viết thì không có dấu cách giữa các chữ và từ liền nhau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
successive nghĩa là gì?
successive (tính từ) nghĩa là kế tiếp, liên tiếp.
successive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của successive: giọng Anh (UK) /səkˈsɛsɪv/, giọng Mỹ (US) /səkˈsɛsɪv/.