Lập trình viên tiếng Anh là gì?
"lập trình viên" trong tiếng Anh là programmer (danh từ), coder (danh từ), computer programmer (danh từ).
programmer Danh từ
UK/ˈpɹəʊɡɹæmə/US/ˈpɹoʊɡɹæmɚ/
Nghĩa: lập trình viên
- We're programmers.Chúng tôi là lập trình viên.
coder Danh từ
US/ˈkoʊ.dɜː/
Nghĩa: lập trình viên
computer programmer Danh từ
Nghĩa: Thảo chương viên điện toán, lập trình viên.
Xem đầy đủ từ "computer programmer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
Câu hỏi thường gặp
Lập trình viên tiếng Anh là gì?
"lập trình viên" trong tiếng Anh là programmer (danh từ), coder (danh từ), computer programmer (danh từ).