TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lập trình viên tiếng Anh là gì?

"lập trình viên" trong tiếng Anh là programmer (danh từ), coder (danh từ), computer programmer (danh từ).

programmer Danh từ

UK/ˈpɹəʊɡɹæmə/US/ˈpɹoʊɡɹæmɚ/

Nghĩa: lập trình viên

  • We're programmers.Chúng tôi là lập trình viên.

Xem đầy đủ từ "programmer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coder Danh từ

US/ˈkoʊ.dɜː/

Nghĩa: lập trình viên

Xem đầy đủ từ "coder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

computer programmer Danh từ

Nghĩa: Thảo chương viên điện toán, lập trình viên.

Xem đầy đủ từ "computer programmer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lập trình viên tiếng Anh là gì?

"lập trình viên" trong tiếng Anh là programmer (danh từ), coder (danh từ), computer programmer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.