programmer
UK/ˈpɹəʊɡɹæmə/
US/ˈpɹoʊɡɹæmɚ/
giọng máy của trình duyệt
programmer nghĩa là người lập trình, lập trình viên.
Nghĩa của programmer
Danh từ
- Người lập trình (trên máy tính).
Dạng từ của programmer
| Số nhiều | programmers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với programmer
Đồng nghĩa
Họ từ của programmer
Câu ví dụ với programmer
- Getting acquainted with Kotlin makes me a better programmer. Làm quen với Kotlin giúp tôi lập trình tốt hơn.
- We're programmers. Chúng tôi là lập trình viên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
programmer nghĩa là gì?
programmer (danh từ) nghĩa là người lập trình, lập trình viên.
programmer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của programmer: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊɡɹæmə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹoʊɡɹæmɚ/.