TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lậu tiếng Anh là gì?

"lậu" trong tiếng Anh là contraband (tính từ), illicit (tính từ), gonorrhea (danh từ).

contraband Tính từ

UK/ˈkɒn.tɹəˌbænd/US/ˈkɑn.tɹəˌbænd/

Nghĩa: Lậu, lậu thuế.

  • contraband goodhàng lậu thuế
  • contraband vesseltàu buôn lậu

Xem đầy đủ từ "contraband": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illicit Tính từ

UK/ɪˈlɪsɪt/US/ɪˈlɪsɪt/

Nghĩa: Bị cấm; lậu.

  • illicit salesự bán lậu
  • illicit stillmáy cất rượu lậu

Xem đầy đủ từ "illicit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gonorrhea Danh từ

UK/ˌɡɒn.əˈɹiː.ə/US/ˌɡɑn.əˈɹi.ə/

Nghĩa: lậu mủ, lậu

Xem đầy đủ từ "gonorrhea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fraudulently Phó từ

Nghĩa: Gian lận, lậu.

Xem đầy đủ từ "fraudulently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gonorrhoea

Xem đầy đủ từ "gonorrhoea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lậu tiếng Anh là gì?

"lậu" trong tiếng Anh là contraband (tính từ), illicit (tính từ), gonorrhea (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.