gonorrhea
UK/ˌɡɒn.əˈɹiː.ə/
US/ˌɡɑn.əˈɹi.ə/
giọng máy của trình duyệt
gonorrhea nghĩa là bệnh lậu, sự chảy mủ lậu, lậu mủ, lậu.
Nghĩa của gonorrhea
Danh từ
- Y học Bệnh lậu.
- Sự chảy mủ lậu.
Dạng từ của gonorrhea
| Số nhiều | gonorrheas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gonorrhea
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gonorrhea nghĩa là gì?
gonorrhea (danh từ) nghĩa là bệnh lậu, sự chảy mủ lậu, lậu mủ, lậu.
gonorrhea phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gonorrhea: giọng Anh (UK) /ˌɡɒn.əˈɹiː.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌɡɑn.əˈɹi.ə/.