TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lồng ngực tiếng Anh là gì?

"lồng ngực" trong tiếng Anh là rib-cage (danh từ), heart (danh từ).

rib-cage Danh từ

US/ˈrɪb.ˈkeɪdʒ/

Nghĩa: Lồng ngực.

Xem đầy đủ từ "rib-cage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heart Danh từ

UK/hɑːʔ/US/hɑɹt/

Nghĩa: Lồng ngực.

  • to draw somebody to one's heartkéo ai vào lòng

Xem đầy đủ từ "heart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lồng ngực tiếng Anh là gì?

"lồng ngực" trong tiếng Anh là rib-cage (danh từ), heart (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.