TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lội qua tiếng Anh là gì?

"lội qua" trong tiếng Anh là wade (ngoại động từ), ford (ngoại động từ), fording (danh từ).

wade Ngoại động từ

UK/weɪd/US/weɪd/

Nghĩa: Lội qua.

  • to wade through the mudlội bùn
  • to wade across a streamlội qua suối

Xem đầy đủ từ "wade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ford Ngoại động từ

UK/fɔːd/US/fɔɹd/

Nghĩa: Lội qua (khúc sông cạn).

Xem đầy đủ từ "ford": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fording Danh từ

US/ˈfɔr.diɳ/

Nghĩa: Sự lội qua.

Xem đầy đủ từ "fording": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lội qua tiếng Anh là gì?

"lội qua" trong tiếng Anh là wade (ngoại động từ), ford (ngoại động từ), fording (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.