TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lộn lại tiếng Anh là gì?

"lộn lại" trong tiếng Anh là reverse (ngoại động từ), back (tính từ).

reverse Ngoại động từ

UK/ɹɪˈvɜːs/US/ɹɪˈvɝs/

Nghĩa: Đảo ngược, lộn ngược, lộn (cái áo) lại.

  • to armsmang súng dốc ngược

Xem đầy đủ từ "reverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

back Tính từ

UK/bæk/US/bæk/

Nghĩa: Ngược, lộn lại, trở lại.

  • a back currentdòng nước ngược

Xem đầy đủ từ "back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lộn lại tiếng Anh là gì?

"lộn lại" trong tiếng Anh là reverse (ngoại động từ), back (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.