Lộn lại tiếng Anh là gì?
"lộn lại" trong tiếng Anh là reverse (ngoại động từ), back (tính từ).
reverse Ngoại động từ
UK/ɹɪˈvɜːs/US/ɹɪˈvɝs/
Nghĩa: Đảo ngược, lộn ngược, lộn (cái áo) lại.
- to armsmang súng dốc ngược
back Tính từ
UK/bæk/US/bæk/
Nghĩa: Ngược, lộn lại, trở lại.
- a back currentdòng nước ngược
Câu hỏi thường gặp
Lộn lại tiếng Anh là gì?
"lộn lại" trong tiếng Anh là reverse (ngoại động từ), back (tính từ).