Lời di chúc tiếng Anh là gì?
"lời di chúc" trong tiếng Anh là testament (danh từ), testamentary (tính từ).
testament Danh từ
UK/ˈtɛs.tə.mənt/US/ˈtɛs.tə.mənt/ giọng máy
Nghĩa: Lời di chúc, chúc thư.
- to make one's testamentlàm di chúc
testamentary Tính từ
Nghĩa: Lời di chúc, (thuộc) chúc thư.
- testamentary rightquyền di chúc
Câu hỏi thường gặp
Lời di chúc tiếng Anh là gì?
"lời di chúc" trong tiếng Anh là testament (danh từ), testamentary (tính từ).