TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lời viết đằng sau tiếng Anh là gì?

"lời viết đằng sau" trong tiếng Anh là endorsement (danh từ), indorsation (danh từ), indorsement (danh từ).

endorsement Danh từ

UK/ɪnˈdɔːɹs.mənt/US/ɪnˈdɔːɹs.mənt/

Nghĩa: Sự chứng thực đằng sau (séc...); lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau (một văn kiện).

Xem đầy đủ từ "endorsement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indorsation Danh từ

Nghĩa: Sự chứng thực đằng sau (séc...); lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau (một văn kiện).

Xem đầy đủ từ "indorsation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indorsement Danh từ

Nghĩa: Sự chứng thực đằng sau (séc...); lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau (một văn kiện).

Xem đầy đủ từ "indorsement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lời viết đằng sau tiếng Anh là gì?

"lời viết đằng sau" trong tiếng Anh là endorsement (danh từ), indorsation (danh từ), indorsement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.