Lợi nhuận tiếng Anh là gì?
"lợi nhuận" trong tiếng Anh là profit (danh từ), profits (danh từ), yield (danh từ).
profit Danh từ
UK/ˈpɹɒfɪt/US/ˈpɹɑfɪt/
Nghĩa: lợi nhuận, lời
- At best we can only hope for a small profit.Trong trường hợp khả quan nhất, chúng ta chỉ có thể hy vọng lợi nhuận nhỏ.
- Stock investments do not always yield profit.Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.
profits Danh từ
UK/ˈpɹɒfɪts/US/ˈpɹɑfɪts/
Nghĩa: Lợi nhuận.
yield Danh từ
UK/jiːld/US/jiːld/
Nghĩa: Lợi nhuận, lợi tức.
- Stock investments do not always yield profit.Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.
Câu hỏi thường gặp
Lợi nhuận tiếng Anh là gì?
"lợi nhuận" trong tiếng Anh là profit (danh từ), profits (danh từ), yield (danh từ).