TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lợi nhuận tiếng Anh là gì?

"lợi nhuận" trong tiếng Anh là profit (danh từ), profits (danh từ), yield (danh từ).

profit Danh từ

UK/ˈpɹɒfɪt/US/ˈpɹɑfɪt/

Nghĩa: lợi nhuận, lời

  • At best we can only hope for a small profit.Trong trường hợp khả quan nhất, chúng ta chỉ có thể hy vọng lợi nhuận nhỏ.
  • Stock investments do not always yield profit.Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.

Xem đầy đủ từ "profit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profits Danh từ

UK/ˈpɹɒfɪts/US/ˈpɹɑfɪts/

Nghĩa: Lợi nhuận.

Xem đầy đủ từ "profits": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yield Danh từ

UK/jiːld/US/jiːld/

Nghĩa: Lợi nhuận, lợi tức.

  • Stock investments do not always yield profit.Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.

Xem đầy đủ từ "yield": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lợi nhuận tiếng Anh là gì?

"lợi nhuận" trong tiếng Anh là profit (danh từ), profits (danh từ), yield (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.