yield
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/jiːld/
US/jiːld/
giọng máy của trình duyệt
yield nghĩa là sản lượng, hoa lợi, lợi nhuận, lợi tức.
Nghĩa của yield
Danh từ
- Sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy...).
- in full yieldcó hiệu suất cao; đang sinh lợi nhiều
- Tài chính Lợi nhuận, lợi tức.
- Tài chính Lợi suất
- Kỹ thuật Sự cong, sự oằn.
Ngoại động từ
- Nông nghiệp Sản xuất, sản ra, mang lại.
- a tree yields fruitcây sinh ra quả
- this land yields good cropsmiếng đất này mang lại thu hoạch tốt
- Tài chính Sinh lợi.
- to yield 10%sinh lợi 10 qịu nhường lại cho, nhượng lại cho
- to yield precedence tonhường bước cho
- to yield submissionchịu khuất phục
- to yield consentbằng lòng
- Chịu thua, chịu nhường.
- to yield a point in a debatechịu thua một điểm trong một cuộc tranh luận
- Quân sự Giao, chuyển giao.
Nội động từ
- Nông nghiệp (tài chính) sinh lợi.
- Đầu hàng, quy phục, hàng phục, khuất phục.
- to be determined never to yieldcương quyết không đầu hàng
- to yield to forcekhuất phục trước sức mạnh
- Chịu thua, chịu lép, nhường.
- to yield to nonechẳng nhường ai, không chịu thua ai
- Cong, oằn.
- to yield under a weightcong (oằn) dưới sức nặng
Dạng từ của yield
| Ngôi thứ ba số ít | yields |
| Hiện tại phân từ (-ing) | yielding |
| Quá khứ | yielded |
| Quá khứ phân từ | yielded |
| Số nhiều | yields |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yield
Đồng nghĩa
Họ từ của yield
Cụm từ, thành ngữ với yield
- to yield up — Bỏ.
- to yield up the ghost — Chết.
- yield stress — Ứng suất đàn hồi.
Câu ví dụ với yield
- Stock investments do not always yield profit. Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.
- Those two experiments yielded similar results. Hai thí nghiệm đó cho ra cùng kết quả.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
yield nghĩa là gì?
yield (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sản lượng, hoa lợi, lợi nhuận, lợi tức.
yield phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yield: giọng Anh (UK) /jiːld/, giọng Mỹ (US) /jiːld/.