TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yield

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/jiːld/ US/jiːld/ giọng máy của trình duyệt

yield nghĩa là sản lượng, hoa lợi, lợi nhuận, lợi tức.

Nghĩa của yield

Danh từ

  1. Sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy...).
    • in full yieldcó hiệu suất cao; đang sinh lợi nhiều
  2. Tài chính Lợi nhuận, lợi tức.
  3. Tài chính Lợi suất
  4. Kỹ thuật Sự cong, sự oằn.

Ngoại động từ

  1. Nông nghiệp Sản xuất, sản ra, mang lại.
    • a tree yields fruitcây sinh ra quả
    • this land yields good cropsmiếng đất này mang lại thu hoạch tốt
  2. Tài chính Sinh lợi.
    • to yield 10%sinh lợi 10 qịu nhường lại cho, nhượng lại cho
    • to yield precedence tonhường bước cho
    • to yield submissionchịu khuất phục
    • to yield consentbằng lòng
  3. Chịu thua, chịu nhường.
    • to yield a point in a debatechịu thua một điểm trong một cuộc tranh luận
  4. Quân sự Giao, chuyển giao.

Nội động từ

  1. Nông nghiệp (tài chính) sinh lợi.
  2. Đầu hàng, quy phục, hàng phục, khuất phục.
    • to be determined never to yieldcương quyết không đầu hàng
    • to yield to forcekhuất phục trước sức mạnh
  3. Chịu thua, chịu lép, nhường.
    • to yield to nonechẳng nhường ai, không chịu thua ai
  4. Cong, oằn.
    • to yield under a weightcong (oằn) dưới sức nặng

Dạng từ của yield

Ngôi thứ ba số ítyields
Hiện tại phân từ (-ing)yielding
Quá khứyielded
Quá khứ phân từyielded
Số nhiềuyields

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yield

Đồng nghĩa

Họ từ của yield

Cụm từ, thành ngữ với yield

  • to yield up — Bỏ.
  • to yield up the ghost — Chết.
  • yield stress — Ứng suất đàn hồi.

Câu ví dụ với yield

  • Stock investments do not always yield profit. Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.
  • Those two experiments yielded similar results. Hai thí nghiệm đó cho ra cùng kết quả.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

yield nghĩa là gì?

yield (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sản lượng, hoa lợi, lợi nhuận, lợi tức.

yield phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yield: giọng Anh (UK) /jiːld/, giọng Mỹ (US) /jiːld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.