profit
Cấp độ B2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɒfɪt/
US/ˈpɹɑfɪt/
giọng máy của trình duyệt
profit nghĩa là lợi, lợi ích, tiền lãi, lợi nhuận.
Nghĩa của profit
Danh từ
- Lợi, lợi ích, bổ ích.
- to do something to one's profitlàm gì vì có lợi, làm gì vì thấy bổ ích cho mình
- Tiền lãi, lợi nhuận.
- to make a good profit onkiếm được nhiều lãi trong (việc gì)
- a profit and loss accountbản tính toán lỗ lãi
Ngoại động từ
- Làm lợi, mang lợi, có lợi.
- it profited him nothingcái đó không có lợi gì cho nó cả
Nội động từ
- + by Kiếm lợi, lợi dụng.
- to profit by (from) somethinglợi dụng cái gì
- Có lợi, có ích.
- it profits little to advise himkhuyên răn nó cũng chẳng ích gì
Dạng từ của profit
| Số nhiều | profits |
| Ngôi thứ ba số ít | profits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | profiting |
| Quá khứ phân từ | profited |
| Quá khứ | profited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với profit
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của profit
Cụm từ, thành ngữ với profit
- profit centre — Cứ điểm lợi nhuận; Trung tâm lợi nhuận.
- profit constraint — Ràng buộc về lợi nhuận.
- profit function — Hàm lợi nhuận.
- profit maximization — Tối đa hoá lợi nhuận.
- profit motive — Động cơ lợi nhuận.
- profit rate — Tỷ lệ lợi nhuận.
Câu ví dụ với profit
- Stock investments do not always yield profit. Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.
- At best we can only hope for a small profit. Trong trường hợp khả quan nhất, chúng ta chỉ có thể hy vọng lợi nhuận nhỏ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
profit nghĩa là gì?
profit (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lợi, lợi ích, tiền lãi, lợi nhuận.
profit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của profit: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒfɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑfɪt/.