TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

profit

Cấp độ B2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɒfɪt/ US/ˈpɹɑfɪt/ giọng máy của trình duyệt

profit nghĩa là lợi, lợi ích, tiền lãi, lợi nhuận.

Nghĩa của profit

Danh từ

  1. Lợi, lợi ích, bổ ích.
    • to do something to one's profitlàm gì vì có lợi, làm gì vì thấy bổ ích cho mình
  2. Tiền lãi, lợi nhuận.
    • to make a good profit onkiếm được nhiều lãi trong (việc gì)
    • a profit and loss accountbản tính toán lỗ lãi

Ngoại động từ

  1. Làm lợi, mang lợi, có lợi.
    • it profited him nothingcái đó không có lợi gì cho nó cả

Nội động từ

  1. + by Kiếm lợi, lợi dụng.
    • to profit by (from) somethinglợi dụng cái gì
  2. Có lợi, có ích.
    • it profits little to advise himkhuyên răn nó cũng chẳng ích gì

Dạng từ của profit

Số nhiềuprofits
Ngôi thứ ba số ítprofits
Hiện tại phân từ (-ing)profiting
Quá khứ phân từprofited
Quá khứprofited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với profit

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của profit

Cụm từ, thành ngữ với profit

  • profit centre — Cứ điểm lợi nhuận; Trung tâm lợi nhuận.
  • profit constraint — Ràng buộc về lợi nhuận.
  • profit function — Hàm lợi nhuận.
  • profit maximization — Tối đa hoá lợi nhuận.
  • profit motive — Động cơ lợi nhuận.
  • profit rate — Tỷ lệ lợi nhuận.

Câu ví dụ với profit

  • Stock investments do not always yield profit. Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.
  • At best we can only hope for a small profit. Trong trường hợp khả quan nhất, chúng ta chỉ có thể hy vọng lợi nhuận nhỏ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

profit nghĩa là gì?

profit (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lợi, lợi ích, tiền lãi, lợi nhuận.

profit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của profit: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒfɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑfɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.