Lục tiếng Anh là gì?
"lục" trong tiếng Anh là green (tính từ), Lù (danh từ riêng), rummage.
green Tính từ
UK/ɡɹiːn/US/ɡɹin/
Nghĩa: Xanh lá cây, (màu) lục.
- She is in a green dress.Cô ấy đang mặc một cái váy màu xanh lục.
Lù Danh từ riêng
Nghĩa: Lục.
rummage
UK/ˈɹʌm.ɪd͡ʒ/US/ˈɹʌm.ɪd͡ʒ/
Câu hỏi thường gặp
Lục tiếng Anh là gì?
"lục" trong tiếng Anh là green (tính từ), Lù (danh từ riêng), rummage.