TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lừng lẫy tiếng Anh là gì?

"lừng lẫy" trong tiếng Anh là illustrious (tính từ), illustriously (phó từ), resoundingly (phó từ).

illustrious Tính từ

UK/ɪˈlʌs.tɹɪ.əs/US/ɪˈlʌs.tɹi.əs/

Nghĩa: có tiếng, nổi tiếng, lừng lẫy, rạng rỡ

  • an illustrious victorymột chiến thắng lừng lẫy

Xem đầy đủ từ "illustrious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illustriously Phó từ

US/ɪ.ˈləs.tri.əs.li/

Nghĩa: Lừng lẫy, trứ danh.

Xem đầy đủ từ "illustriously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resoundingly Phó từ

UK/ɹɪˈzaʊndɪŋli/US/ɹɪˈzaʊndɪŋli/

Nghĩa: Nổi danh, lừng lẫy.

Xem đầy đủ từ "resoundingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

luster Danh từ

US/ˈlʌstɚ/

Nghĩa: Sự vẻ vang, sự quang vinh, sự lừng lẫy.

  • it added new lustre to his famecái đó làm cho danh tiếng của ông ta thêm lừng lẫy

Xem đầy đủ từ "luster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illustriousness Danh từ

US/ɪ.ˈləs.tri.əs.nəs/

Nghĩa: Sự lừng lẫy, sự rạng rỡ, sự quang vinh.

Xem đầy đủ từ "illustriousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lustre Danh từ

UK/ˈlʌstə/US/ˈlʌstə/

Nghĩa: Sự vẻ vang, sự quang vinh, sự lừng lẫy.

  • it added new lustre to his famecái đó làm cho danh tiếng của ông ta thêm lừng lẫy

Xem đầy đủ từ "lustre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resounding Tính từ

UK/ɹɪˈzaʊn.dɪŋ/

Nghĩa: Nổi danh, lừng lẫy (về một sự kiện).

Xem đầy đủ từ "resounding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lừng lẫy tiếng Anh là gì?

"lừng lẫy" trong tiếng Anh là illustrious (tính từ), illustriously (phó từ), resoundingly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.