TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

luster

US/ˈlʌstɚ/ giọng máy của trình duyệt

luster nghĩa là ánh sáng rực rỡ, vẻ đẹp lộng lẫy.

Nghĩa của luster

Danh từ

  1. Như Lustrum.
  2. Ánh sáng rực rỡ; vẻ rực rỡ huy hoàng, vẻ đẹp lộng lẫy.
  3. Nước bóng, nước láng (của tơ lụa, đồ sứ...).
  4. Đèn trần nhiều ngọn.
  5. Sự vẻ vang, sự quang vinh, sự lừng lẫy.
    • it added new lustre to his famecái đó làm cho danh tiếng của ông ta thêm lừng lẫy

Dạng từ của luster

Số nhiềulusters
Ngôi thứ ba số ítlusters
Hiện tại phân từ (-ing)lustering
Quá khứ phân từlustered
Quá khứlustered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với luster

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của luster

Câu hỏi thường gặp

luster nghĩa là gì?

luster (danh từ) nghĩa là ánh sáng rực rỡ, vẻ đẹp lộng lẫy.

luster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của luster: giọng Mỹ (US) /ˈlʌstɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.