resounding
UK/ɹɪˈzaʊn.dɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
resounding nghĩa là vang rền, có âm thanh lớn, nổi danh, lừng lẫy.
Nghĩa của resounding
Tính từ
- Vang rền; có âm thanh lớn, có tiếng vang lớn.
- Nổi danh, lừng lẫy (về một sự kiện).
Dạng từ của resounding
| So sánh hơn | more resounding |
| So sánh nhất | most resounding |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resounding
Đồng nghĩa
Họ từ của resounding
Câu hỏi thường gặp
resounding nghĩa là gì?
resounding (tính từ) nghĩa là vang rền, có âm thanh lớn, nổi danh, lừng lẫy.
resounding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resounding: giọng Anh (UK) /ɹɪˈzaʊn.dɪŋ/.