Lực lượng vũ trang tiếng Anh là gì?
"lực lượng vũ trang" trong tiếng Anh là armed forces (danh từ), armament (danh từ).
armed forces Danh từ
Nghĩa: Quân đội, lực lượng vũ trang.
- The armed forces occupied the entire territory.Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.
armament Danh từ
UK/ˈɑː(ɹ)məmənt/US/ˈɑː(ɹ)məmənt/
Nghĩa: Lực lượng vũ trang.
Câu hỏi thường gặp
Lực lượng vũ trang tiếng Anh là gì?
"lực lượng vũ trang" trong tiếng Anh là armed forces (danh từ), armament (danh từ).