TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Liềm tiếng Anh là gì?

"liềm" trong tiếng Anh là sickle (danh từ), lick (danh từ), reaping-hook (danh từ).

sickle Danh từ

UK/ˈsɪkl̩/US/ˈsɪkl̩/

Nghĩa: liềm

  • He is collecting the grass that he had cut with a sickle.Anh ấy đang lượm cỏ vừa gặt bằng liềm.

Xem đầy đủ từ "sickle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lick Danh từ

UK/lɪk/US/lɪk/

Nghĩa: Cái liềm.

Xem đầy đủ từ "lick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reaping-hook Danh từ

US/ˈri.piɳ.ˈhʊk/

Nghĩa: Cái liềm, cái hái.

Xem đầy đủ từ "reaping-hook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Liềm tiếng Anh là gì?

"liềm" trong tiếng Anh là sickle (danh từ), lick (danh từ), reaping-hook (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.