sickle
UK/ˈsɪkl̩/
US/ˈsɪkl̩/
giọng máy của trình duyệt
sickle nghĩa là cái liềm, chòm sao sư tử, liềm.
Nghĩa của sickle
Danh từ
- Cái liềm.
- Thiên văn học (Sickle) chòm sao Sư tử.
Dạng từ của sickle
| Số nhiều | sickles |
| Ngôi thứ ba số ít | sickles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sickling |
| Quá khứ phân từ | sickled |
| Quá khứ | sickled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sickle
Đồng nghĩa
Họ từ của sickle
Câu ví dụ với sickle
- He is collecting the grass that he had cut with a sickle. Anh ấy đang lượm cỏ vừa gặt bằng liềm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sickle nghĩa là gì?
sickle (danh từ) nghĩa là cái liềm, chòm sao sư tử, liềm.
sickle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sickle: giọng Anh (UK) /ˈsɪkl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪkl̩/.