TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sickle

UK/ˈsɪkl̩/ US/ˈsɪkl̩/ giọng máy của trình duyệt

sickle nghĩa là cái liềm, chòm sao sư tử, liềm.

Nghĩa của sickle

Danh từ

  1. Cái liềm.
  2. Thiên văn học (Sickle) chòm sao Sư tử.

Dạng từ của sickle

Số nhiềusickles
Ngôi thứ ba số ítsickles
Hiện tại phân từ (-ing)sickling
Quá khứ phân từsickled
Quá khứsickled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sickle

Đồng nghĩa

Họ từ của sickle

Câu ví dụ với sickle

  • He is collecting the grass that he had cut with a sickle. Anh ấy đang lượm cỏ vừa gặt bằng liềm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sickle nghĩa là gì?

sickle (danh từ) nghĩa là cái liềm, chòm sao sư tử, liềm.

sickle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sickle: giọng Anh (UK) /ˈsɪkl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪkl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.